SKD11: Có tính dẻo dai , chịu mòn cao, tuổi thọ caoít biến dạng khi tôi lửa; thích hợp làm khuôn  có hình dạng phước tạp, các loại dao, kéo cắt và buloong

Thành phần hóa học của thép:

SKD11

C%

Mn %

Si %

Cr %

V %

P %

S %

Mo %

Co %

 

1.40~1.60

≤ 0.60

≤ 0.40

11.00~13.00

≤ 0.50

≤0.030

≤ 0.030

0.35~0.60

≤ 1.00

 

Thép tấm: dày từ 20mm – 300mm/ 80mm – 720mm/ 2000mm – 4000mm

Phi tròn: ɸ 10mm – 320mm / 2000mm – 3000mm

  

 

Sản phẩm liên quan: